Cung ngách — kênh trong tập theo dõi đang đăng gì, được bao nhiêu — 2026-10-14
Bổ sung cho MARKET.md (cầu: view/ngày chảy vào ngách) và REPORT.md (xếp hạng). Đọc 50 video gần nhất của từng kênh theo dõi (xoay vòng ~3 ngày), chỉ tính video dài ≥ 6 phút.
- Độ phủ: 10,738 / 10,588 kênh có dữ liệu ≤ 7 ngày · quota tầng hôm nay 7,720 đv. Ngày đầu độ phủ chỉ ~⅓ tập; số liệu ổn định sau 1 vòng (~3 ngày).
1. Bảng cung theo ngách
| Ngách | Kênh | % kênh đăng video dài 30 ngày | Video dài/kênh hoạt động/30 ngày | Cung 30 ngày so với trước (×) | View video điển hình (TV theo kênh) | % video ≥ 2× TV chính kênh | % kênh nhỏ có video ≥100K (90 ngày) | Kênh mới ≤12 tháng thành công | Like/1K view | BL/1K view | % Shorts | Độ dài TV | Độ dài vượt trội trong kênh |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ phú & xa xỉ | 402 | 81% | 11.4 | 1.16× | 1.7K | 27% | 25% (87/347) | 59/184 | 11.6 | 0.78 | 23% | 21:30 | 20–40' (1.03×) |
| Truyện thiếu nhi / ngụ ngôn | 315 | 79% | 7.8 | 1.16× | 5.3K | 26% | 23% (59/252) | 29/107 | 4.5 | 0.00 | 27% | 15:37 | 40–90' (1.05×) |
| Truyện kinh dị | 242 | 88% | 15.6 | 1.21× | 7.4K | 19% | 22% (39/175) | 21/80 | 23.9 | 1.77 | 10% | 1:13:57 | 40–90' (1.03×) |
| Án hình sự có thật | 401 | 84% | 12.1 | 1.15× | 5.1K | 27% | 19% (59/304) | 35/122 | 14.1 | 1.14 | 15% | 35:04 | ≥ 90' (1.12×) |
| Động vật & thiên nhiên | 403 | 84% | 9.2 | 1.16× | 1.1K | 29% | 18% (64/355) | 33/176 | 8.6 | 0.46 | 26% | 22:08 | 40–90' (1.01×) |
| Siêu công trình | 399 | 82% | 9.9 | 1.27× | 751 | 28% | 16% (59/359) | 33/181 | 9.6 | 0.86 | 19% | 15:43 | ≥ 90' (1.09×) |
| Địa lý 'Tại sao...' | 397 | 86% | 9.0 | 1.31× ⬆ | 772 | 28% | 16% (53/339) | 26/139 | 13.9 | 1.67 | 27% | 16:09 | 40–90' (1.06×) |
| Chuyện Kinh Thánh / lịch sử tôn giáo | 400 | 82% | 10.7 | 1.45× ⬆ | 292 | 27% | 15% (55/360) | 31/167 | 17.1 | 1.39 | 24% | 24:54 | ≥ 90' (1.08×) |
| Thăng trầm doanh nghiệp | 401 | 84% | 9.8 | 1.39× ⬆ | 366 | 28% | 15% (54/359) | 26/182 | 11.1 | 1.38 | 24% | 17:58 | 20–40' (1.03×) |
| Chuyện sinh tồn có thật | 401 | 81% | 10.2 | 1.30× ⬆ | 1.1K | 27% | 15% (56/376) | 36/186 | 10.5 | 0.72 | 19% | 23:17 | ≥ 90' (1.03×) |
| Địa chính trị giải thích | 392 | 82% | 11.9 | 1.49× ⬆ | 461 | 27% | 13% (40/312) | 28/139 | 15.2 | 1.19 | 30% | 17:11 | ≥ 90' (1.02×) |
| Lịch sử cổ đại & nền văn minh | 400 | 84% | 9.7 | 1.30× ⬆ | 189 | 29% | 11% (42/374) | 23/187 | 9.3 | 0.78 | 21% | 21:09 | 40–90' (1.02×) |
| Khủng long & tiền sử | 400 | 84% | 8.0 | 1.14× | 323 | 28% | 11% (40/364) | 18/175 | 8.2 | 0.46 | 24% | 22:38 | 40–90' (1.00×) |
| Tâm lý học / hành vi | 400 | 86% | 12.9 | 1.46× ⬆ | 266 | 27% | 11% (39/356) | 27/197 | 14.7 | 1.07 | 22% | 20:35 | ≥ 90' (1.06×) |
| Chuyện Thế chiến II | 400 | 83% | 10.2 | 1.39× ⬆ | 272 | 28% | 10% (36/358) | 17/174 | 10.9 | 0.85 | 31% | 27:41 | ≥ 90' (1.06×) |
| Đại dương & biển sâu | 395 | 85% | 9.4 | 1.51× ⬆ | 277 | 28% | 10% (37/374) | 21/199 | 6.9 | 0.54 | 23% | 25:24 | 20–40' (1.02×) |
| Khoa học 'Điều gì xảy ra nếu...' | 383 | 83% | 8.0 | 1.44× ⬆ | 184 | 27% | 10% (34/356) | 20/171 | 10.3 | 0.83 | 33% | 13:55 | ≥ 90' (1.04×) |
| Bí ẩn chưa lời giải | 398 | 81% | 10.0 | 1.38× ⬆ | 648 | 25% | 9% (33/350) | 15/150 | 14.4 | 0.90 | 22% | 44:10 | ≥ 90' (1.03×) |
| Lịch sử phát minh / công nghệ | 383 | 87% | 9.1 | 1.36× ⬆ | 280 | 28% | 9% (29/340) | 21/181 | 12.5 | 1.06 | 27% | 18:13 | 40–90' (1.04×) |
| Thảm hoạ kỹ thuật / tai nạn | 401 | 83% | 7.5 | 1.15× | 154 | 26% | 8% (28/361) | 13/176 | 12.3 | 1.24 | 33% | 16:49 | ≥ 90' (1.13×) |
| Vũ trụ & thiên văn | 402 | 83% | 10.7 | 1.32× ⬆ | 140 | 29% | 7% (26/370) | 13/184 | 9.2 | 0.91 | 26% | 29:26 | 20–40' (1.04×) |
| Cơ thể người | 386 | 85% | 8.4 | 1.40× ⬆ | 120 | 28% | 7% (24/355) | 16/190 | 13.7 | 1.20 | 34% | 11:51 | 20–40' (1.05×) |
| Lịch sử ru ngủ (video 1-3 giờ) | 381 | 89% | 10.9 | 1.14× | 58 | 25% | 6% (21/371) | 11/191 | 11.4 | 1.21 | 15% | 2:00:02 | 10–20' (1.00×) |
| Đời sống thời Trung cổ | 399 | 85% | 9.5 | 1.20× | 106 | 27% | 5% (19/383) | 12/209 | 12.5 | 1.10 | 20% | 31:46 | 20–40' (1.01×) |
| Triết học / Khắc kỷ | 393 | 84% | 12.1 | 1.29× | 116 | 26% | 5% (18/372) | 7/185 | 18.5 | 1.51 | 23% | 27:51 | ≥ 90' (1.07×) |
| Thần thoại (Hy Lạp, Bắc Âu...) | 399 | 81% | 6.9 | 1.30× | 156 | 27% | 5% (18/384) | 7/183 | 13.0 | 0.90 | 30% | 19:50 | 20–40' (1.11×) |
| Lịch sử kinh tế (kênh hiện tại) | 394 | 81% | 8.1 | 1.35× ⬆ | 51 | 25% | 3% (12/370) | 5/186 | 16.4 | 1.91 | 34% | 13:53 | ≥ 90' (1.04×) |
| Thảm hoạ thiên tai & Thời tiết cực đoan | 271 | 1% | 7.0 | 4.20× ⬆ | 45.1K | – | 1% (3/251) | 1/1 | 22.6 | 1.80 | 14% | 30:02 | – |
Cách đọc. Cung 30 ngày so với trước = số video dài đăng 30 ngày gần nhất ÷ (31–90 ngày trước ÷ 2), chỉ tính kênh có video cũ nhất ≥ 90 ngày tuổi: ⬆ ≥ 1,3× = nhiều người đổ vào (sắp bão hoà nếu cầu không tăng theo), ⬇ ≤ 0,75× = người làm rút bớt. ⚠ Tập theo dõi được chọn từ kết quả tìm kiếm video GẦN ĐÂY nên tỉ lệ này thiên cao ở mọi ngách → so giữa các ngách, đừng đọc như số tuyệt đối. % video ≥ 2× TV chính kênh khử quy mô kênh: cao = ngách hay có video 'nổ' bất kể kênh to nhỏ (dễ lặp lại hit). % kênh nhỏ có video ≥ 100K là tín hiệu trực tiếp nhất cho kênh mới. Kênh mới thành công = lập ≤ 12 tháng và trung vị ≥ 10K view hoặc có video ≥ 100K trong 90 ngày. Sắp xếp theo cột kênh nhỏ.
2. Độ dài nào vượt trội TRONG CHÍNH KÊNH (gộp 27 ngách)
So view từng video với trung vị của chính kênh đó (khử quy mô kênh), video 7–90 ngày tuổi.
| Độ dài | Video | View ÷ TV kênh (TV) | % video ≥ 2× |
|---|---|---|---|
| 6–10' | 18,869 | 1.00× | 26% |
| 10–20' | 33,680 | 1.00× | 27% |
| 20–40' | 30,490 | 1.00× | 28% |
| 40–90' | 19,596 | 1.00× | 27% |
| ≥ 90' | 19,940 | 1.01× | 27% |
3. Kênh MỚI (lập ≤ 12 tháng) đã thành công — 604 kênh (mẫu học định dạng)
Thiên lệch: tập theo dõi được rút từ kết quả tìm kiếm nên nghiêng về kênh đã có view; tỉ lệ thành công thật của kênh mới thấp hơn. Dùng để so giữa các ngách, không phải xác suất tuyệt đối.